tinh ma

- Ranh mãnh, tai ác.


nt. Giảo quyệt, ranh mãnh. Bọn người quỷ quái, tinh ma.
Tầm nguyên Từ điển
Tinh Ma

Tinh: thần linh quỷ quái, Ma: làm ngăn trở và phá hoại. Ta thường cho là người chết hiện về. Tinh và ma là loài tinh khôn hay phá hoại kẻ khác.

Vợ chàng quỷ quái tinh ma. Kim Vân Kiều

xem thêm: tinh, tinh anh, tinh ma, tinh nghịch, tinh ranh